|
BIỂU PHÍ PHÁT HÀNH, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ THANH TOÁN THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA
|
|
STT
|
Mức phí
|
Loại phí
|
Mức phí
|
|
I
|
PHÍ QUẢN LÝ THẺ
|
|
1
|
- Phí phát hành bình thường (Issuing Fee) - Phát hành thẻ nhanh: Không áp dụng
|
- Mức cố định, thu một lần vào lúc phát hành thẻ.
|
Hạng Vàng: - Thẻ chính: 50.000 - Thẻ phụ: Không áp dụng Hạng Chuẩn - Thẻ chính:
20.000 - Thẻ phụ: Không áp dụng
|
|
2
|
Phí thường niên (Annual Fee)
|
- Mức cố định, thu hàng năm vào tháng sao kê đầu tiên
|
Hạng Vàng: - Thẻ chính: 50.000 - Thẻ phụ: Không áp dụng Hạng Chuẩn - Thẻ chính:
20.000 - Thẻ phụ: Không áp dụng
|
|
3
|
Phí phát hành lại thẻ khi mất, hỏng (Card Replacement Fee)
|
- Mức cố định, tính theo lần
|
20.000
|
|
4
|
Phí cấp lại PIN khi khách hàng quên PIN (PIN Re- issue Fee)
|
- Mức cố định, tính theo lần
|
20.000
|
|
5
|
Phí thông báo thẻ mất cắp thất lạc
|
- Mức cố định, tính theo lần
|
Miễn phí
|
|
6
|
Phí cấp sao kê chi tiết tài khoản thẻ (Statement Copy Fee)
|
- Mức cố định, tính theo lần
|
- Sao kê định kỳ hàng tháng: Miễn phí - Sao kê theo yêu cầu: 10.000
|
|
7
|
Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch (Copy of Transaction Receipt Fee)
|
- Mức cố định, tính theo lần
|
10.000
|
|
8
|
Phí tra soát (phí khiếu nại): Complaint fee
|
- Mức cố định, tính theo lần
|
- Nếu khiếu nại đúng: miễn phí - Nếu khiếu nại sai: 50.000
|
|
II
|
PHÍ GIAO DỊCH TẠI ATM/POS CỦA TRUSTBank
|
|
1
|
Phí rút tiền/ứng tiền mặt tại ATM/POS
|
- Tỷ lệ phần trăm số tiền rút. Mức phí tối thiểu là mức cố định
|
2%/số tiền rút, tối thiểu 20.000
|
|
2
|
Phí vấn tin tại ATM/POS
|
- Mức cố định, tính theo lần
|
Miễn phí
|
|
3
|
Phí chuyển khoản tại ATM/POS
|
- Mức phí cố định - Tính theo lần
|
Không áp dụng
|
|
III
|
PHÍ GIAO DỊCH TẠI ATM/POS CỦA NGÂN HÀNG KHÁC
|
|
1
|
Phí vấn tin tại ATM/POS
|
- Mức phí cố định - Tính theo lần
|
1.650
|
|
2
|
Phí rút tiền mặt tại ATM
|
- Mức phí cố định - Tính theo lần
|
3.300 +(2%/số tiền rút, tối thiểu 20.000)
|
|
3
|
- Phí ứng tiền mặt tại POS
- Phí Chuyển khoản tại ATM/POS
|
- Mức phí cố định - Tính theo lần
|
Không áp dụng
|
|
IV
|
PHÍ VÀ LÃI LIÊN QUAN ĐẾN TÍN DỤNG
|
|
1
|
Phí (phạt) chậm thanh toán (Late payment fee)
|
- Tỷ lệ phần trăm số tiền chậm thanh toán, mức phí tối thiểu là một mức cố định
|
3%/số tiền chậm thanh toán. Tối thiểu 50.000
|
|
2
|
Phí vượt hạn mức tín dụng (Over limit fee)
|
- Tỷ lệ phần trăm số tiền vượt quá hạn mức, mức phí tối thiểu là một mức cố định
|
2%/số tiền vượt hạn mức tín dụng. Tối thiểu 20.000
|
|
3
|
Phí thay đổi hạn mức tín dụng (Credit Limit Change Fee)
|
- Mức phí cố định - Tính theo lần
|
50.000
|
|
4
|
Phí thay đổi hình thức thế chấp (hình thức đảm bảo cho thẻ) (Deposit Change Fee)
|
- Mức phí cố định - Tính theo lần
|
50.000
|
|
5
|
Lãi suất cho vay
|
- Tỷ lệ phần trăm dư nợ tín dụng Tính theo số ngày vay thực tế
|
1.6% / 1 tháng Thay đổi theo từng thời kỳ
|
|
V
|
HẠN MỨC SỬ DỤNG THẺ
|
|
1
|
Hạn mức rút tiền/ứng tiền mặt tại máy ATM/POS (tối đa 10 lần / 1 ngày) (Ứng tiền
mặt tại POS (tại quầy giao dịch) chỉ áp dụng tại Sở giao dịch, CN và PGD của TRUSTBank)
|
a. Tại máy ATM: 50% hạn mức tín dụng - Hạng Chuẩn: Tối đa 20,000,000/ 1 ngày; tối
đa 3,000,000/ 1 lần và tối thiểu 20,000/ 1 lần - Hạng vàng: Tối đa 50,000,000/ 1
ngày; tối đa 5,000,000/ 1 lần và tối thiểu 20,000/ 1 lần B: Tại máy POS: 50% hạn
mức tín dụng và không giới hạn số tiền ứng tiền mặt cho mỗi lần
|
|
2
|
Hạn mức thanh toán tại máy ATM/POS
|
Không giới hạn số lần thanh toán và số tiền thanh toán
|